Category: Ngữ Pháp N1

Công ty TNHH Giáo Dục Và Dịch Thuật IFK

Ngữ pháp N1_Demotte

Ngữ Pháp N1 〜でもって/ Bằng, Do〜

Cấu Trúc〜でもって Ý nghĩa: Dùng khi nào muốn phát triển hoặc thêm điều gì vào câu chuyện.Thường được dịch: đã thế còn, rồi sau đó Cách sử dụng: 名詞十でもって Ví dụ:….

ngu phap n1 tsu tsu tieng nhat ifk-min

Ngữ Pháp N1: 〜つ〜つ

Cấu Trúc 〜つ〜つ Ý nghĩa: Sử dụng các động từ có nghĩa ngược lại, và chỉ ra rằng chúng được lặp lại và thay thế.

ngu phap n1 taritomo tieng nhat ifk-min

Ngữ Pháp N1: 〜たりとも/ Thậm chí, dù là 〜

Cấu Trúc〜たりとも Ý nghĩa: Thậm chí, dù là 〜 Phía trước「〜たりとも」đi kèm với:1日、1人、1秒… (dạng「1+数詞」): diễn tả rằng ngay cả đơn vị thấp nhất 〜 thì tuyệt

ngu phap n1 dani tieng nhat ifk-min

Ngữ Pháp N1: 〜だに/ Thậm chí, chỉ ~

Cấu Trúc〜だに Ý nghĩa: Thậm chí, ngay cả 〜 Các động từ thường đi chung: 想像する、考える、聞く、思う  Trường hợp mệnh đề phía sau là phủ định,

ngu phap n1 sobireru tieng nhat ifk-min

Ngữ Pháp N1: 〜そびれる / Bỏ Lỡ Mất 〜

Cấu Trúc 〜そびれる Ý nghĩa: Bỏ lỡ mất 〜 Định làm điều 〜 nhưng bỏ lỡ mất cơ hội./ ~しようと思っていたけど、機会がなくてできない Cách sử dụng: 動ます形+そびれる Ví

ngu phap n1 zukume tieng nhat n1-min

Ngữ Pháp N1: 〜ずくめ/ Toàn là 〜

Cấu Trúc 〜ずくめ Ý nghĩa: 全部〜だ〜/ ばかりある/ Toàn là 〜 Nhìn chung, tổng thể thì toàn là cái gì đó./ 全体的にそればかりであることを表します。 Cách nói thường dùng

ngu phap n1 kototote boi vi tieng nhat ifk

Ngữ Pháp N1: 〜こととて/ Vì, bởi vì 〜

Cấu Trúc〜こととて Ý nghĩa: Vì, bởi vì 〜 Mẫu câu cũ, rất trang trọng nên được sử dụng trong văn viết, trong thư từ./ 古くて、とてもかたい言い方で、手紙や書き言葉として使われます。 

ngu phap n1 gahayaika tieng nhat ifk

Ngữ Pháp N1: 〜が早いか/ Ngay khi 〜

Cấu Trúc〜が早いか Ý nghĩa: Ngay khi 〜 Khi kết hợp với động từ thể từ điển thì có nghĩa là「~するとすぐに~」“ngay khi ~”/ 動辞形に接続して「~するとすぐに~」という意味になります。 Nhấn mạnh hành

ngu phap n1 kagirida cam thay rat dich tieng nhat ifk

Ngữ Pháp N1: 〜限りだ / Cảm thấy rất 〜

Cấu Trúc〜限りだ Ý nghĩa: Cảm thấy rất 〜 感情の強調:「最高に〜と感じる。」「非常に〜だ。」 Kết hợp với các từ vựng liên quan đến cảm xúc như :悲しい、寂しい、残念、悔しい、苦しい、腹立たしいなど Mẫu tương tự

ngu phap n1 kainaka co hay khong dich tieng nhat ifk

Ngữ Pháp N1: 〜か否か/ Có 〜 hay không

Cấu Trúc〜か否か(〜かいなか) Ý nghĩa: Có 〜 hay không Thể hiện rằng rất khó để đặt câu hỏi hoặc đưa ra quyết định. Cùng nghĩa với「~かどうか」/

ngu phap n1 atteno cty dich tieng nhat

Ngữ Pháp N1 〜いかんで/いかんでは/いかんによっては/いかんにかかっている/いかんだ Tùy vào, tùy theo 〜

Cấu Trúc〜いかんで/ 〜いかんでは/ 〜いかんによっては/ 〜いかんにかかっている/ 〜いかんだ Ý nghĩa: Tùy vào/ dựa theo ~ 「Aいかんだ/いかんによって」は、「Aの状況・条件によって、あることが変わる・あることが決まる。」という意味です。 Nghĩa là một điều gì đó có thay đổi hay không,

Bạn Đang Tìm Công Ty Dịch Thuật Chất Lượng?

IFK chuyên cung cấp dịch vụ dịch thuật các ngôn ngữ tiếng Nhật, tiếng Anh, tiếng Việt chất lượng cao.

Trụ sở chính:

Tầng 14, HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, P.5, Q.3, HCM

Văn Phòng:

Tầng 5 - C5.17 Imperial Place, 631 Kinh Dương Vương, An Lạc, Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại:

035.297.7755
0282.247.7755

Mail:

info@translationifk.com

YÊU CẦU TƯ VẤN

 Copyright © 2015 – 2021 Công Ty Giáo Dục – Dịch Thuật IFK – / GPĐKKD số 0315596065 do Sở KHĐT TP.HCM cấp.