
LUYỆN THI JLPT N4_ PHẦN CHỮ VÀ TỪ VỰNG ( Đề số 1 )
IFK – Học tiếng Nhật online miễn phí_Luyện thi JLPT N4. Cấu trúc giống đề thi JLPT thật, đầy đủ đáp án, giúp các bạn dễ dàng nắm rõ và nâng cao kỹ năng làm bài.
Uy tín chuẩn xác, dịch nhanh, sử dụng ngay
Lớp học tiếng Nhật từ các giáo viên có kinh nghiệm, là thông dịch viên chuyên nghiệp
Chương trình học online hoàn toàn miễn phí do đội ngũ nhân viên công ty IFK biên soạn.
Đây là kênh mà đội ngũ nhân viên và các thông dịch viên chúng tôi xây dựng và chia sẻ những bài viết cũng như kinh nghiệm về dịch thuật và giáo dục.
Công ty TNHH Giáo Dục Và Dịch Thuật IFK
Tầng 14, Tòa nhà HM Town, số 412 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh
Số 41 đường số 13, Khu đô thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Số 8 Đường 3 cây thông, Đinh Trang Thượng, Lâm Đồng
info@translationifk.com
035.297.7755
0282.247.7755
Hãy để lại thông tin chúng tôi sẽ liên hệ bạn.
Công ty TNHH Giáo Dục Và Dịch Thuật IFK

IFK – Học tiếng Nhật online miễn phí_Luyện thi JLPT N4. Cấu trúc giống đề thi JLPT thật, đầy đủ đáp án, giúp các bạn dễ dàng nắm rõ và nâng cao kỹ năng làm bài.

IFK – Học tiếng Nhật online miễn phí_Luyện thi JLPT N4. Cấu trúc giống đề thi JLPT thật, đầy đủ đáp án, giúp các bạn dễ dàng nắm rõ và nâng cao kỹ năng làm bài.

Sự khác nhau về ý nghĩa của 尋ねる・訪ねる・訊ねる Có 3 từ biểu thị kanji của từ たずねる là 「尋ねる」「訪ねる」「訊ねる」. Vì ký hiệu kanji của những

Cấu Trúc~としても Ý nghĩa: Ý nghĩa: diễn tả ý nghĩa cho dù sự việc ở phía trước được thực hiện thì không có ảnh hưởng, tác dụng tới việc hình thành sự việc ở….

Cấu Trúc 〜とおりに Ý nghĩa: Dùng để biểu thị một sự việc xảy ra, một động tác nào đó được thực hiện theo đúng như ….

~ 以上(は)ĐÃ CHỈNH SỬA XONG, CÒN HÌNH CHƯA ĐĂNG Ý nghĩa: Diễn tả sự việc một khi đã xảy ra, đã quyết định thì nhất định phải có trách nhiệm, phải tiếp tục….

Cấu Trúc〜ても始まらない Ý nghĩa: Sử dụng trong những tình huống khi muốn nói rằng “dù cho (làm gì đó) thì tình hình cũng không thay đổi nên hãy,,,” hoặc “dù cho….

Cấu Trúc〜ても知らない Ý nghĩa: Thể hiện sự cảnh báo hoặc lời khuyên cho đối phương.Sử dụng khi một số vấn đề nghiêm trọng xảy ra nếu bên kia tiếp tục ở một trạng….

Cấu Trúc〜でもって Ý nghĩa: Dùng khi nào muốn phát triển hoặc thêm điều gì vào câu chuyện.Thường được dịch: đã thế còn, rồi sau đó Cách sử dụng: 名詞十でもって Ví dụ:….

Cấu Trúc でも何でもない/くも何ともない Ý nghĩa: Thể hiện sự phủ định mạnh mẽ. Được sử dụng cho cả những điều tốt và xấu. Thường được sử dụng để đánh giá con người….

Cấu Trúc 〜てもどうにもならない/てもどうなるものでもない Ý nghĩa: Dùng để diễn đạt trong những tình huống khó khăn khi không thể xoay chuyển cục diện được; hoặc dùng để diễn tả….

Cấu Trúc〜てもともとだ Ý nghĩa: Đặt những từ như [だめ] (không được), [失敗] (thất bại)… ngay sau […て] để biểu thị ý nghĩa “giống như chưa làm gì cả”.Dùng trong những….

Về cơ bản, các chỉ thị từ như これ, それ, あれ được sử dụng tương ứng với khoảng cách đến đối tượng chỉ thị. これ

Ngữ pháp N2 ~限り Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt giới hạn của sự vật hoặc sự việc nào đó. Thường được dịch: Đến mức, đến giới hạn….

Ngữ pháp N3 ~わけではない・~というわけではない・~のではない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt không phải do một lí do nào đó mà không làm B. Thường được dịch: Không phải…

Ngữ pháp N2 ~上で Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để nói rằng sau khi làm hành động này thì mới làm hành động kiaThường được dịch: Sau khi làm…thì mới làm…

「明日は明日の風が吹く」(Tạm dịch: Ngày mai gió vẫn thổi) là một cụm từ phổ biến có ý nghĩa “cái gì đến sẽ đến”. Bài viết này tôi sẽ giới thiệu cho các bạn về ý nghĩa và cách sử dụng của câu

Có 2 mẫu câu có nghĩa “Khi đang làm X thì Y xảy ra” là 「〜途中」và「〜最中」.Cho 2 ví dụ sau đây:・会議の途中に、電話がかかってきた。・会議の最中に、電話がかかってきた。Cả hai đều thể hiện rằng bạn đã nhận

Hãy để ý cách sử dụng “kính ngữ” trong buổi phỏng vấn tìm kiếm việc làm mới. Vì cách sử dụng từ ngữ đúng là điểm mấu chốt được kiểm tra từ cấp trên

Ngữ pháp N4 ~らしい Ý nghĩa: Mẫu câu này diễn đạt sự suy đoán dựa trên thông tin nghe được.

Trong bài viết này chúng tôi xin giải thích về ý nghĩa và cách sử dụng của liên từ そして. Bên cạnh đó, chúng tôi

Vì 「とりあえず」mang sắc thái thoải mái, lưng chừng, ở mức độ công việc không quan trọng, nên trong bối cảnh kinh doanh nếu ta lỡ nói những câu như 「とりあえず確認しました」….

Ngữ pháp N3 ~かわりに Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để biểu hiện sự thay thế cho một sự vật, sự việc. Ngoài ra, cũng được sử dụng để thể hiện mặt tích cực và tiêu cực…

Cấu Trúc ~だけあって / ~だけのことはあって Ý nghĩa: Mẫu câu dùng khi muốn nói có ý định làm nhưng cuối cùng đã không làm. Thường được

Cấu Trúc ~なんて〜んだろう(反実仮想)Ý nghĩa: Diễn tả tâm trạng ngạc nghiên, kinh ngạc của người nói trước một người , sự vật nào đó.

Cấu trúc 〜とか 〜とか thường được dùng để liệt kê các ví dụ và được dùng trong văn nói, hội thoại. Cũng có thể đặt sau danh từ ở cuối câu….

Cấu Trúc~はずがない・~わけがない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt phán đoán chủ quan của người nói. Thường được dịch: Chắn chắn không có, Không

Cấu Trúc ~って Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để truyền đạt thông tin đã nghe, đã nghĩ. Thường được dịch: Nói là, gọi là Chú

Cấu Trúc ~とか Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để truyền đạt thông tin. Thường được dịch: Nghe nói Cách sử dụng: 普通形 + とか Ví

Cấu Trúc~ないことはない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt không hẳn là không có chuyện gì đó. Thường được dịch: Không hẳn là không

Cấu Trúc ~ては・~(の)では Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để nói là nếu làm A thì B sẽ xảy ra. Thường được dịch: Nếu làm…thì sẽ.

Cấu Trúc ~とは限らない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt không nhất định là một cái gì đó, có thể có hoặc có thể

Cấu Trúc ~ことだし Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để thể hiện cách nói lý do nhẹ nhàng. Thường được dịch: Vì, do Cách sử dụng: V(普通形)+ことだし

「運転」không thể sử dụng cho máy bay, và thường là sử dụng 「操縦」 「運転」は飛行機には使えず、普通「操縦」です。 似ている語ではありますが、目的語として取れる語がそれぞれ違う点に注意しなければいけません。 「運転」không thể sử dụng cho máy bay, và thường là

Cấu Trúc~そうにない / ~そうもない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng Thể hiện khả năng có thể xảy ra là thấp và thể hiện sự phán đoán

Cấu Trúc ~ずにはいられない / ~ないではいられない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng khi không thể kiềm chế mong muốn, cảm xúc muốn làm của người nói, và thấy

Cấu Trúc~ずじまい Ý nghĩa: Mẫu câu dùng khi muốn nói có ý định làm nhưng cuối cùng đã không làm. Thường được dịch: Chưa kịp

Cấu Trúc ~末に Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt kết quả sau một thời gian nào đó.Thường là cách nói biểu thị ý

Cấu Trúc ~次第だ Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn tả nguyên nhân, lý do dẫn đến sự việc đang nói. Thường dùng trong văn viết.

Cấu Trúc~次第だ / ~次第で Ý nghĩa: Mẫu câu diễn tả một hành động, sự việc bị ảnh hưởng, chi phối bởi một hành động, sự

Cấu Trúc ~次第 Ý nghĩa: Mẫu câu dùng diễn tả một sự việc, hành động xảy ra ngay sau khi một hành động nào đó vừa

Cấu Trúc~ざるを得ない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn tả việc dù không muốn làm điều gì đó nhưng vẫn phải làm, không thể nào

Cấu Trúc~ことに(は) Ý nghĩa: Mẫu câu dùng khi nhấn mạnh cảm nhận của người nói. Thường được dịch: Thật là Chú ý: 1. Những từ dùng trong

Cấu Trúc ~ことになると / ~こととなると Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để thể hiện sự thay đổi thái độ đột ngột của người đó khi nói

わざと – 故意、意図的という点を強調 Nhấn mạnh hành động có chủ ý, cố tình Thể hiện hành động có chủ đích, cố ý tránh những điều xảy

Cấu Trúc~ことだろう / ~ことか Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn tả cảm xúc của người nói lớn tới mức không xác định được. Thường

Cấu Trúc~ことなく Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn tả sự việc lẽ ra nên làm nhưng đã không làm. Thường được dịch: Mà không Chú

Cấu Trúc ~ことだ Ý nghĩa: Mẫu câu dùng khi đưa ra lời khuyên cho ai đó. Thường được dịch: Thì hãy Chú ý: Không dùng

Cấu Trúc ~げ Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt khi muốn nói có trạng thái như thế, về những từ thể hiện cảm

Ngữ pháp N2 ~くらいなら Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để thể hiện sự so sánh với những gì mà người nói cho là xấu, không thích.Thường được dịch: Thà là, Còn hơn là

Cấu Trúc ~くせに / ~くせして Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt tương tự như “〜のに” nhưng bao gồm thêm sự bất mãn. “〜くせに”

Cấu Trúc ~きり Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt kể từ khi hành động đó xảy ra thì sau đó không lặp lại nữa.

Phân biệt 「すみません」と「すいません」 先日一年生からこのような質問をもらいました。 Vài ngày trước, tôi đã nhận được một câu hỏi như thế này từ một sinh viên năm nhất. 「すみません」と「すいません」はどっちも謝罪を表しますよね。じゃあこのふたつの違いって何ですか? “

Cấu Trúc ~気味 Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt cảm giác hơi khác so với bình thường và thường được dùng với những

Cấu Trúc~からといって Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt chỉ với lý do đó là chưa đủ để khẳng định sự việc sau là

Cấu Trúc~からすると / ~からすれば Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt dựa trên lập trường của sự vật, sự việc nào đó. Thường được

Cấu Trúc~からして Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để sử dụng khi muốn đưa ra một ví dụ, từ ví dụ đó đưa ra những cái

Cấu Trúc~からいえと / からいって / からいえば Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt sự đánh giá dựa trên một phương diện nào đó. Thường

Sự khác nhau giữa “koto ni suru” và “koto ni naru”「ことにする」と「ことになる」 ことにする [koto ni suru] – Quyết định…Là quyết định chủ quan do phán đoán

Cấu Trúc ~かのようだ / ~かのように Ý nghĩa: Mẫu câu dùng khi muốn nói thực tế thì không phải vậy nhưng cảm giác, nhìn cứ như thể

Cấu Trúc ~かねる Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để sử dụng khi muốn từ chối khéo, gồm tâm trạng “định làm nhưng không thể”, “làm

Cấu Trúc~かねない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt có khả năng dẫn đến kết quả xấu vì nguyên nhân nào đó. Thường được

Cấu Trúc ~か~ないかのうちに Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để biểu thị một sự việc sau xảy ra ngay trước khi sự việc trước xảy ra

Cấu Trúc ~かと思うと / ~かと思ったら Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để nói về một hành động diễn ra gần như là đồng thời với một

Cấu Trúc ~がたい Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt khó làm hành động nào đó. Thường được dịch: Khó làm Chú ý: Những

Cấu Trúc っぱなし Ý nghĩa: Để 〜 suốt Giống nghĩa với: 〜したままだ Tuy có điều phải làm, nhưng không làm mà để nguyên trạng thái

Cấu Trúc~限り Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt muốn làm gì đó khi có khả năng hoặc thời điểm nào đó. Thường được

Cấu Trúc ~あまり (に) Ý nghĩa: Mẫu câu dùng biểu hiện mức độ vượt quá giới hạn bình thường. Thường được dịch: Quá là Cách

Cấu Trúc~(の) なら Ý nghĩa: Mẫu câu dùng được sử dụng khi người nói đưa ra một số giả định nhất định, ví dụ dựa

Cấu Trúcあまりの〜に / あまりの〜で Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt vì mức độ khá cao , mang ý nghĩa của 1 kết quả

Cấu Trúc~以来 Ý nghĩa: Mẫu câu dùng biểu thị ý kể từ khi một hành động, một việc đó xảy ra thì có một tình

Cấu Trúc ~上は Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt vì một nguyên nhân nào đó làm A nên đương nhiên phải làm B.

Cấu Trúc~上で Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt khi đang làm hoặc để làm được A thì việc làm B là rất cần

Cấu Trúc~折に Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt vào lúc nào đó tôi sẽ làm nó, vào một cơ hội nào sẽ thực

Cấu Trúc ~一方で Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để biểu hiện sự so sánh giữa hai sự việc đối lập nhau Thường được dịch: Một

Cấu Trúc~得る / ~得ない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để nói rằng có thể hoặc không thể làm một cái gì đó. Thường được dịch:

Cấu Trúc~あげく Ý nghĩa: Mẫu câu dùng kết quả của một sự việc sự vật sau một thời gian dài. Thường được dịch: Sau…thì Chú

Cấu Trúc 〜かたがた Ý nghĩa: Nhân dịp 〜/ sẵn dịp 〜 Mẫu này dùng khi thể hiện rằng một hành động có hai mục đích. ある動作に二つの目的があることを表します。

Cấu Trúc〜が最後/たら最後 Ý nghĩa: Một khi 〜/ Nếu mà làm 〜 thì Nghĩa làもし〜のようなことをしたら、(全てがダメになる)/ Nếu mà làm một cái gì đó như ~ thì (mọi

Cấu Trúc〜限りだ Ý nghĩa: Cảm thấy rất 〜 感情の強調:「最高に〜と感じる。」「非常に〜だ。」 Kết hợp với các từ vựng liên quan đến cảm xúc như :悲しい、寂しい、残念、悔しい、苦しい、腹立たしいなど Mẫu tương tự

Cấu Trúc 〜あっての Ý nghĩa: Mẫu này dùng khi nhấn mạnh rằng “vì có A nên mới có được B”. Với 2 nghĩa như sau:

Cấu Trúc ~によって・による Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để nói về nguyên nhân dẫn đến xảy ra một sự vật sự việc. Thường được dịch:

Ngữ pháp N3 ~ということだ・~とのことだ Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để biểu hiện sự truyền đạt thông tin mà mình có cho người khác. Thường được dịch: Nghe nói

Cấu Trúc~さえ~ば・~さえ~なら Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để nói về điều kiện tối thiểu để thực hiện sự vật sự vật, nếu chỉ cần có

Ngữ pháp N3,~くらいなら・~ぐらいなら Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để nói lên nếu phải buộc chọn giữa 2 hành động nào và hành động nào tốt hơn thì chúng ta chọn.

Cấu Trúc~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい・~ぐらい・~ほどだ・~ほど Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để nói đến mức độ tương đối gần giống với một sự vật sự việc. Thường được dịch:

Cấu Trúc ~に行きます / 来ます / 帰ります Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để thể hiện đi, đến, về địa điểm A với mục đích Thường

Cấu Trúc 〜ましょうか Ý nghĩa: Đây là mẫu thể hiện yêu cầu để bản thân thực hiện 1 hành động nào đó Thường được dịch

Cấu Trúc 〜ませんか。 Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để rủ rê, mời 1 người khác cùng thực hiện hành động với mình Thường được dịch
IFK chuyên cung cấp dịch vụ dịch thuật các ngôn ngữ tiếng Nhật, tiếng Anh, tiếng Việt chất lượng cao.
Tầng 14, HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, P.5, Q.3, HCM
Tầng 5 - C5.17 Imperial Place, 631 Kinh Dương Vương, An Lạc, Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
035.297.7755
0282.247.7755
info@translationifk.com
Copyright © 2015 – 2021 Công Ty Giáo Dục – Dịch Thuật IFK – / GPĐKKD số 0315596065 do Sở KHĐT TP.HCM cấp.