Category: Tổng Hợp Ngữ Pháp N4

Công ty TNHH Giáo Dục Và Dịch Thuật IFK

Ngữ pháp N4 〜ようと思う

Ngữ pháp N4 〜ようと思う dự định

Cấu trúc N4 〜ようと思う . Một cách diễn đạt được người nói sử dụng để nêu một kế hoạch hoặc quyết định đã được cân nhắc tại thời điểm phát biểu.

Ngữ pháp N4_Younisuru

Ngữ pháp N4~ようにする Cố gắng làm

Ngữ pháp N4 ~ようにする Ý nghĩa: Mẫu câu dùng hỏi về đặc trưng của địa điểm, nhân vật, đối tượng, người. Thường được dịch là: Cố gắng làm. Chú ý: Kết quả là tiêu cực….

Ngữ pháp N4_Youni

Ngữ pháp N4 ~ように Để

Ngữ pháp N4 ~ように Ý nghĩa: Mẫu câu dùng hỏi về đặc trưng của địa điểm, nhân vật, đối tượng, người. Thường được dịch: Như thế nào….

Ngữ pháp N4_Youninaru

Ngữ pháp N4 ~ ようになる Trở nên

Ngữ pháp N4 ~ようとなる Ý nghĩa: Đây là mẫu câu diễn đạt sự chuyển biến về khả năng. 「~ようになる」diễn đạt sự thay đổi từ tình trạng không thể sang có thể….

Ngữ pháp N4_Yoteida

Ngữ pháp N4 ~ 予定だ Dự định

Ngữ pháp N4 予定だ Ý nghĩa: Mẫu câu dùng hỏi về đặc trưng của địa điểm, nhân vật, đối tượng, người. Thường được dịch: Như thế nào

Ngữ pháp N4_dasu

Ngữ pháp N4 〜出す bắt đầu, lấy ra

Cấu Trúc〜出す Sự bắt đầu của hoạt động, cho biết di chuyển từ bên trong hoặc ra ngoài, sự xuất hiện của cái gì đó không tồn tại. Thường được dịch: lấy ra, bắt đầu.

Ngữ pháp N4_kotoninaru

Ngữ pháp N4 〜ことになる quyết định

Cấu Trúc 〜ことになる Quyết tâm thực hiện, chỉ ra lịch trình kế hoạch quyết định theo ý muốn của một người, quyết định theo ý mình. Thường được dịch là: quyết định.

Ngữ pháp N4_shikanai

Ngữ pháp N4 〜しかない chỉ

Cấu Trúc N4 〜 しかない Một mẫu câu được sử dụng khi mà bạn cảm thấy mức độ thấp hơn bạn mong đợi hoặc là khi bạn cảm thấy mức độ nhỏ. Thường được dịch: chỉ.

Ngữ pháp N4_younisuru

Ngữ pháp N4 〜ようにする cố gắng

Cấu trúc N4 〜ようにする .Cố gắng lên / làm hết sức mình . Người nói quyết định một cách có ý thức để làm hết sức mình và sử dụng nó khi nêu ra.

Ngữ pháp N4_soudesu(denbun)

Ngữ pháp N4 〜そうです(伝聞) nghe nói

Cấu Trúc〜そうです(伝聞) Một mẫu câu được sử dụng để truyền đạt thông tin mà bạn nhìn thấy hoặc nghe thấy cho người khác. Thường được dịch: nghe nói.

Ngữ pháp N4_shi~shi

Ngữ pháp N4 〜し〜し và bên cạnh đó

Cấu Trúc 〜し〜し Mô tả nhiều sự vật cạnh nhau “hơn nữa”, “ngoài ra” hoặc nêu ra nhiều lý do và cuối cùng kết luận. Thường được dịch: và bên cạnh đó/bởi vì A và B.

Ngữ pháp N4_kotonisuru

Ngữ pháp N4 〜ことにする quyết định

Học tiếng Nhật online miễn phí cùng IFK. Cấu Trúc N4 〜ことにする Sử dụng khi bạn nói rằng bạn quyết định làm hoặc là không tự mình làm. Thường được dịch: quyết định.

Ngữ pháp N4_kadouka

Ngữ pháp N4 〜かどうか có… hay không?

Cấu Trúc N4〜かどうか Câu nghi vấn gián tiếp, mẫu câu được sử dụng một câu nghi vấn không sử dụng các từ nghi vấn trong câu. Thường được dịch: Có… hay không?

Ngữ pháp N4_gasuru

Ngữ pháp N4 〜がする có mùi, có tiếng…

Cấu Trúc N4〜がする Cách nói khi bạn muốn thể hiện cảm giác như là âm thanh, giọng nói, mùi vị, khứu giác, mùi hương, cảm giác. Thường được dịch: có mùi, có tiếng,…

Ngữ pháp N4_ka

Ngữ pháp N4 〜か bạn có…không?

Học tiếng Nhật online miễn phí cùng IFK. Cấu Trúc ngữ pháp N4 〜か Biểu hiện một câu nghi vấn có sử dụng từ nghi vấn trong câu. Thường được dịch: bạn có…không?

Ngữ pháp N4_aida ni

Ngữ pháp N4 〜間に trong khi, trong lúc

Cấu Trúc N4 〜間に Diễn tả trong một trạng thái thời gian đang tiếp diễn thì có một hành động hoặc một điều gì đó xảy ra. Thường được dịch: trong khi, trong lúc.

Ngữ pháp N4 〜やすい

Ngữ pháp N4 〜やすい dễ

Cấu trúc N4〜 やすい . Dùng để biểu thị việc làm một điều gì đó thật dễ dàng. Thật dễ dàng để làm / thật dễ dàng để đi vào trạng thái.

Ngữ pháp N4 〜みたいだ

Ngữ pháp N4 〜みたいだ hình như

Cấu trúc N4〜みたいだ .Mẫu câu sử dụng năm giác quan để diễn tả sự suy đoán, đánh giá những gì người nói cảm nhận được, suy đoán hoặc từ thông tin có được.

Ngữ pháp N4_te iku

Ngữ pháp N4 〜ていくrời, đi

Cấu Trúc N4〜ていく Thể hiện các xu hướng và thay đổi trong tương lai dựa trên hiện tại, cho biết hướng V di chuyển ra khỏi người nói. Thường được dịch: rời, đi

Ngữ pháp N4_hajimeru

Ngữ pháp N4 〜はじめる bắt đầu

Cấu trúc 〜はじめる.Đại diện cho sự bắt đầu của một hiện tượng hoặc hành động. Hành động này nằm trong dự định của người nói, không có sự bất ngờ.

Ngữ pháp N4_owaru

Ngữ pháp N4 〜終る xong, hết

Cấu Trúc N4〜終る Cho biết sự kết thúc của hoạt động. Thường được dịch: hết, xong. Nó không thể sử dụng cho hiện tượng tự nhiên, sinh lý. Ví dụ: Hết mưa/hết khóc

Ngữ pháp N4_ wa〜ga、〜wa

Ngữ pháp N4 〜は〜が、〜は nhưng mà

Cấu trúc N4〜は〜が、〜は . Trợ từ “は” được dùng để thể hiện sự tương phản giữa hai sự vật ( cái này làm được còn cái kia thì không làm được).

Ngữ pháp N4_ba

Ngữ pháp N4 〜ば nếu…thì

Cấu trúc N4~ば . Là thể điều kiện nhằm diễn đạt việc gì đó hay hành động gì đó xảy ra trong một điều kiện nhất định.

Ngữ pháp N4_nowa~da

Ngữ pháp N4 〜のは〜だ là

Cấu trúc N4 ~ のは〜だ . Một biểu thức được sử dụng khi bạn muốn nói rõ nội dung của kết quả. Bằng cách sử dụng mẫu câu này, sự khẳng định của cả câu được củng cố.

Ngữ pháp N4_node

Ngữ pháp N4 〜ので vì là, do…

Cấu trúc N4 ~ ので . Được sử dụng để biểu thị nguyên nhân , lý do một cách khách quan, thường được sử dụng để nêu ra lý do khi xin phép hay lập luận.

Ngữ pháp N4_nara

Ngữ pháp N4 〜なら nếu là

Cấu trúc N4~なら. Một cách diễn đạt được sử dụng khi tiếp thu những gì bên kia đã nói và đưa ra lời khuyên hoặc yêu cầu về điều đó.

Ngữ pháp N4_soudesu(chokuzen)

Ngữ pháp N4 〜そうです(直前)sắp…

Học tiếng Nhật miễn phí cùng IFK. Cấu Trúc〜そうです(直前)Một biểu hiện để nói khi bạn nghĩ rằng điều gì đó sẽ sớm xảy ra. Thường được dịch: Sắp…

Bạn Đang Tìm Công Ty Dịch Thuật Chất Lượng?

IFK chuyên cung cấp dịch vụ dịch thuật các ngôn ngữ tiếng Nhật, tiếng Anh, tiếng Việt chất lượng cao.

Trụ sở chính:

Tầng 14, HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, P.5, Q.3, HCM

Văn Phòng:

Tầng 5 - C5.17 Imperial Place, 631 Kinh Dương Vương, An Lạc, Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại:

035.297.7755
0282.247.7755

Mail:

info@translationifk.com

YÊU CẦU TƯ VẤN

 Copyright © 2015 – 2021 Công Ty Giáo Dục – Dịch Thuật IFK – / GPĐKKD số 0315596065 do Sở KHĐT TP.HCM cấp.