
Luyện thi JLPT N4 – Ngữ pháp và đọc hiểu ( đề số 2)
IFK – Học tiếng Nhật online miễn phí_Luyện thi JLPT N4. Cấu trúc giống đề thi JLPT thật, đầy đủ đáp án, giúp các bạn dễ dàng nắm rõ và nâng cao kỹ năng làm bài.
Accurate credibility, fast translation, immediate use
Provide professional interpreters at seminars, conferences, escort interpreters, projects, cabin translation
We provide a prestigious consulting service for studying abroad and employment in Japan with a partner in Japan to support throughout the process.
Japanese classes from experienced teachers who are professional interpreters
The online learning program is completely free and compiled by the staff of IFK company.
This is the channel where our staff and interpreters build and share articles and experiences in translation and education.
IFK Translation / Interpreter / Education Co., Ltd.
The 14th floor, HM Town Building, No. 412 Nguyen Thi Minh Khai St., District 3, HCMC
C5.17 Imperial Place, No. 631 Kinh Duong Vuong St., An Lac Ward, Binh Tan District, HCMC
info@translationifk.com
035.297.7755
0282.247.7755
Please fill the form below and IFK’s customer care staff will actively contact with you
Công ty TNHH Giáo Dục Và Dịch Thuật IFK

IFK – Học tiếng Nhật online miễn phí_Luyện thi JLPT N4. Cấu trúc giống đề thi JLPT thật, đầy đủ đáp án, giúp các bạn dễ dàng nắm rõ và nâng cao kỹ năng làm bài.

IFK – Học tiếng Nhật online miễn phí_Luyện thi JLPT N4. Cấu trúc giống đề thi JLPT thật, đầy đủ đáp án, giúp các bạn dễ dàng nắm rõ và nâng cao kỹ năng làm bài.

IFK – Học tiếng Nhật online miễn phí_Luyện thi JLPT N4. Cấu trúc giống đề thi JLPT thật, đầy đủ đáp án, giúp các bạn dễ dàng nắm rõ và nâng cao kỹ năng làm bài.

IFK – Học tiếng Nhật online miễn phí_Luyện thi JLPT N4. Cấu trúc giống đề thi JLPT thật, đầy đủ đáp án, giúp các bạn dễ dàng nắm rõ và nâng cao kỹ năng làm bài.

IFK – Học tiếng Nhật online miễn phí_Luyện thi JLPT N4. Cấu trúc giống đề thi JLPT thật, đầy đủ đáp án, giúp các bạn dễ dàng nắm rõ và nâng cao kỹ năng làm bài.

IFK – Học tiếng Nhật online miễn phí_Luyện thi JLPT N4. Cấu trúc giống đề thi JLPT thật, đầy đủ đáp án, giúp các bạn dễ dàng nắm rõ và nâng cao kỹ năng làm bài.

IFK – Học tiếng Nhật online miễn phí_Luyện thi JLPT N4. Cấu trúc giống đề thi JLPT thật, đầy đủ đáp án, giúp các bạn dễ dàng nắm rõ và nâng cao kỹ năng làm bài.

IFK – Học tiếng Nhật online miễn phí_Luyện thi JLPT N4. Cấu trúc giống đề thi JLPT thật, đầy đủ đáp án, giúp các bạn dễ dàng nắm rõ và nâng cao kỹ năng làm bài.

Cấu trúc N4 〜ようと思う . Một cách diễn đạt được người nói sử dụng để nêu một kế hoạch hoặc quyết định đã được cân nhắc tại thời điểm phát biểu.

Ngữ pháp N4 ~ようにする Ý nghĩa: Mẫu câu dùng hỏi về đặc trưng của địa điểm, nhân vật, đối tượng, người. Thường được dịch là: Cố gắng làm. Chú ý: Kết quả là tiêu cực….

Ngữ pháp N4 ~ように Ý nghĩa: Mẫu câu dùng hỏi về đặc trưng của địa điểm, nhân vật, đối tượng, người. Thường được dịch: Như thế nào….

Ngữ pháp N4 ~ようとなる Ý nghĩa: Đây là mẫu câu diễn đạt sự chuyển biến về khả năng. 「~ようになる」diễn đạt sự thay đổi từ tình trạng không thể sang có thể….

Ngữ pháp N4 予定だ Ý nghĩa: Mẫu câu dùng hỏi về đặc trưng của địa điểm, nhân vật, đối tượng, người. Thường được dịch: Như thế nào

「やはり」được sử dụng rất nhiều trong hội thoại hàng ngày. Chúng ta thường hay dùng từ 「やはり」với những câu như 「やはり失敗したか」,「やはり同じ場所で働いていた」…

Cấu Trúc〜出す Sự bắt đầu của hoạt động, cho biết di chuyển từ bên trong hoặc ra ngoài, sự xuất hiện của cái gì đó không tồn tại. Thường được dịch: lấy ra, bắt đầu.

Cấu trúc N4 〜ようにしている .Một mẫu câu đề cập đến những gì bạn đang làm theo thói quen,thể hiện sự quyết tâm, nổ lực của người nói.

Cấu Trúc 〜ことになる Quyết tâm thực hiện, chỉ ra lịch trình kế hoạch quyết định theo ý muốn của một người, quyết định theo ý mình. Thường được dịch là: quyết định.

Cấu Trúc N4 〜 しかない Một mẫu câu được sử dụng khi mà bạn cảm thấy mức độ thấp hơn bạn mong đợi hoặc là khi bạn cảm thấy mức độ nhỏ. Thường được dịch: chỉ.

Học tiếng Nhật online miễn phí cùng IFK. Cấu Trúc N4 〜すぎる Cho biết mức độ vượt quá tiêu chuẩn, không hài lòng. Thường được dịch: quá.

Cấu trúc N4 〜ようにする .Cố gắng lên / làm hết sức mình . Người nói quyết định một cách có ý thức để làm hết sức mình và sử dụng nó khi nêu ra.

Cấu Trúc〜そうです(伝聞) Một mẫu câu được sử dụng để truyền đạt thông tin mà bạn nhìn thấy hoặc nghe thấy cho người khác. Thường được dịch: nghe nói.

Cấu Trúc 〜し〜し Mô tả nhiều sự vật cạnh nhau “hơn nữa”, “ngoài ra” hoặc nêu ra nhiều lý do và cuối cùng kết luận. Thường được dịch: và bên cạnh đó/bởi vì A và B.

Học tiếng Nhật online miễn phí cùng IFK. Cấu Trúc N4 〜ことにする Sử dụng khi bạn nói rằng bạn quyết định làm hoặc là không tự mình làm. Thường được dịch: quyết định.

Cấu trúc N4 〜ように .Là cách nói để biểu thị làm hoặc không làm việc gì đó để đạt được mục tiêu.

Cấu Trúc N4〜ことがある Đôi khi nhưng không phải là luôn luôn. Không sử dụng để diễn đạt sự việc thường xuyên hoặc hay xảy ra. Thường được dịch: đôi khi, thỉnh thoảng.

Cấu Trúc N4 〜かもしれない Một mẫu câu cho biết những gì người nói đã đoán. Cơ sở phán đoán là những suy đoán mỏng và không chắc chắn. Thường được dịch: Có lẽ, có thể.

Cấu Trúc N4〜かどうか Câu nghi vấn gián tiếp, mẫu câu được sử dụng một câu nghi vấn không sử dụng các từ nghi vấn trong câu. Thường được dịch: Có… hay không?

Cấu Trúc N4〜がする Cách nói khi bạn muốn thể hiện cảm giác như là âm thanh, giọng nói, mùi vị, khứu giác, mùi hương, cảm giác. Thường được dịch: có mùi, có tiếng,…

Học tiếng Nhật online miễn phí cùng IFK. Cấu Trúc ngữ pháp N4 〜か Biểu hiện một câu nghi vấn có sử dụng từ nghi vấn trong câu. Thường được dịch: bạn có…không?

Cấu Trúc N4 〜間に Diễn tả trong một trạng thái thời gian đang tiếp diễn thì có một hành động hoặc một điều gì đó xảy ra. Thường được dịch: trong khi, trong lúc.

Cấu Trúc N4 〜間 Diễn tả trong một trạng thái thời gian đang tiếp diễn thì có một hoạt động, trạng thái khác được duy trì. Thường được dịch: trong suốt, trong khi

Cấu trúc N4 〜 ような / ように . Được sử dụng khi đưa ra một ví dụ cụ thể .

Cấu trúc N4 〜ようと思っている. Một mẫu câu được sử dụng để truyền đạt ý định và kế hoạch của người nói.

Cấu trúc N 4 〜 ようだ . Mẫu câu diễn tả sự suy đoán của người nói từ những điều nhìn thấy được hoặc từ thông tin có được.

Cấu trúc N4〜 やすい . Dùng để biểu thị việc làm một điều gì đó thật dễ dàng. Thật dễ dàng để làm / thật dễ dàng để đi vào trạng thái.

Cấu trúc N4〜も. Cho biết số lượng lớn. Nó bao gồm sự ngạc nhiên của người nói.

Cấu trúc N4〜みたいな / みたいに. Được sử dụng khi đưa ra một ví dụ cụ thể, nêu lên một ví dụ giống như A để hình dung ra A. Thường được dịch: giống như. Cách sử dụng:..

Cấu trúc N4〜みたいだ .Mẫu câu sử dụng năm giác quan để diễn tả sự suy đoán, đánh giá những gì người nói cảm nhận được, suy đoán hoặc từ thông tin có được.

Cấu trúc N4 〜まま .Cho biết trạng thái kéo dài, liên tục , không thay đổi vẫn như cũ.

Cấu trúc N4~までに .Biểu thị sự giới hạn của thời gian : trước khi hoặc giờ đó tới.

Cấu trúc N4~まだ〜ていない .Cho biết rằng hành động hay sự kiện nào đó vẫn chưa kết thúc (chưa hoàn thành).

Cấu trúc N4〜ほど〜はない . “X không bằng Y”, có nghĩa là X , Y ngang bằng nhau, nhưng so sánh thì X kém Y hơn.

Cấu Trúc 〜させてください Sử dụng khi yêu cầu đối phương. Nhiều trường hợp, nó được sử dụng để chắc chắn bên kia sẽ cho phép. Thường được dịch: cho phép tôi.

Học tiếng Nhật online cùng IFK. Cấu Trúc N4〜ていただけませんか Các mẫu câu hỏi một cách lịch sự. Cách nói bình thường 〜てくれない? Thường được dịch: giúp tôi…có được không?

Cấu Trúc N4〜てある Một mẫu câu chỉ ra rằng ai đó có mục đích thực hiện hành động và kết quả của hành động vẫn còn. Thường được dịch: có, sẵn.

Cấu Trúc N4〜ていく Thể hiện các xu hướng và thay đổi trong tương lai dựa trên hiện tại, cho biết hướng V di chuyển ra khỏi người nói. Thường được dịch: rời, đi

Cấu trúc N4〜ほうがいい.Một biểu thức khuyên nhủ , góp ý cho bên kia làm hay không nên việc gì đó.

Cấu trúc N4〜必要がある.Mẫu câu này được dùng khi muốn diễn tả cần phải làm một cái gì đó và nó là cần thiết .

Học tiếng Nhật online miễn phí cùng IFK. Cấu Trúc〜そうです(様態)Nó được sử dụng khi người nói nhìn thấy và cảm nhận được. Thường được dịch: trông, có vẻ.

Cấu trúc 〜はじめる.Đại diện cho sự bắt đầu của một hiện tượng hoặc hành động. Hành động này nằm trong dự định của người nói, không có sự bất ngờ.

Cấu trúc N4 〜はずだ .Diễn đạt khả năng việc dì đó xảy ra cao, người nói có sự chắc chắn về việc này.

Cấu Trúc〜て (理由・原因) Thể hiện một lý do hoặc nguyên nhân. Thường được dịch: bởi vì. Chú ý: thường thì có những từ cảm xúc đằng sau, không có động từ ý chí phía sau.

Cấu Trúc N4 〜たらどうですか Cách đề nghị người kia làm điều gì đó.
Một gợi ý trực tiếp thay vì「たほうがいい」. Thường được dịch: Tại sao bạn không/nếu là bạn thì sao?

Cấu Trúc N4〜終る Cho biết sự kết thúc của hoạt động. Thường được dịch: hết, xong. Nó không thể sử dụng cho hiện tượng tự nhiên, sinh lý. Ví dụ: Hết mưa/hết khóc

Cấu trúc N4〜は〜が、〜は . Trợ từ “は” được dùng để thể hiện sự tương phản giữa hai sự vật ( cái này làm được còn cái kia thì không làm được).

Cấu trúc N4~ば . Là thể điều kiện nhằm diễn đạt việc gì đó hay hành động gì đó xảy ra trong một điều kiện nhất định.

Cấu trúc N4 ~ のは〜だ . Một biểu thức được sử dụng khi bạn muốn nói rõ nội dung của kết quả. Bằng cách sử dụng mẫu câu này, sự khẳng định của cả câu được củng cố.

Cấu trúc N4~のに . Mẫu câu diễn tả sự tương phản. Hai vế câu ý nghĩa dối lập nhau : “Mặc dù…nhưng”

Cấu trúc N4 ~ ので . Được sử dụng để biểu thị nguyên nhân , lý do một cách khách quan, thường được sử dụng để nêu ra lý do khi xin phép hay lập luận.

Cấu trúc N4 〜にする. Được sử dụng để biểu thị quyết định của người nói khi quyết định hay chọn một việc gì đó.

Cấu trúc N4 〜にくい. Dùng để diễn tả làm một việc gì đó là khó khăn.

Cấu trúc N4~なら. Một cách diễn đạt được sử dụng khi tiếp thu những gì bên kia đã nói và đưa ra lời khuyên hoặc yêu cầu về điều đó.

Cấu trúc N4 なかなか〜ない .Dùng để diễn tả làm viêc gì đó phải mất nhiều thời gian , công sức hoặc khó không thực hiên được.

Cấu trúc N4〜なさい .Mẫu câu này được dùng khi muốn đưa ra yêu cầu, ra lệnh với người nghe.

Cấu trúc N4 〜 という.Được sử dụng khi nói tên sự vật, con người, địa điểm, v.v. mà người nghe có thể không biết.

Cấu Trúc N4 〜 ところだ . Mẫu câu này dùng để nhấn mạnh hành động đi kèm có vị trí thế nào so với thời điểm hiện tại ( sắp diễn ra, đang diễn ra hay vừa diễn ra).

Cấu trúc 〜そうです(様態)Ý nghĩa: Được sử dụng khi người nói nhìn thấy và cảm nhận được.

Cấu trúc 〜すぎる Ý nghĩa: Rất. Cho biết mức độ vượt quá tiêu chuẩn.

Học tiếng Nhật miễn phí cùng IFK. Cấu Trúc〜そうです(直前)Một biểu hiện để nói khi bạn nghĩ rằng điều gì đó sẽ sớm xảy ra. Thường được dịch: Sắp…

Cấu Trúc 〜(形容詞)する Mẫu câu biểu thị việc thay đổi mục tiêu thành một trạng thái nhất định. Thường được dịch: (Làm) cho…trở thành

1. Ý nghĩa của 「よろしく」 Đầu tiên, hãy cùng xem qua ý nghĩa của 「よろしく」 là gì nhé! 「よろしく」 “yoroshiku” là một từ loại được
IFK chuyên cung cấp dịch vụ dịch thuật các ngôn ngữ tiếng Nhật, tiếng Anh, tiếng Việt chất lượng cao.
Tầng 14, HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, P.5, Q.3, HCM
Tầng 5 - C5.17 Imperial Place, 631 Kinh Dương Vương, An Lạc, Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
035.297.7755
0282.247.7755
info@translationifk.com
Copyright © 2015 – 2021 Công Ty Giáo Dục – Dịch Thuật IFK – / GPĐKKD số 0315596065 do Sở KHĐT TP.HCM cấp.