
Cách để làm tăng vốn từ vựng của bản thân
Vốn từ vựng kém gây ra nhiều vấn đề khác nhau như không thể diễn đạt suy nghĩ của mình bằng lời, mà còn làm giảm khả năng đọc hiểu, tư duy và…
Accurate credibility, fast translation, immediate use
Provide professional interpreters at seminars, conferences, escort interpreters, projects, cabin translation
We provide a prestigious consulting service for studying abroad and employment in Japan with a partner in Japan to support throughout the process.
Japanese classes from experienced teachers who are professional interpreters
The online learning program is completely free and compiled by the staff of IFK company.
This is the channel where our staff and interpreters build and share articles and experiences in translation and education.
IFK Translation / Interpreter / Education Co., Ltd.
The 14th floor, HM Town Building, No. 412 Nguyen Thi Minh Khai St., District 3, HCMC
C5.17 Imperial Place, No. 631 Kinh Duong Vuong St., An Lac Ward, Binh Tan District, HCMC
info@translationifk.com
035.297.7755
0282.247.7755
Please fill the form below and IFK’s customer care staff will actively contact with you
Công ty TNHH Giáo Dục Và Dịch Thuật IFK

Vốn từ vựng kém gây ra nhiều vấn đề khác nhau như không thể diễn đạt suy nghĩ của mình bằng lời, mà còn làm giảm khả năng đọc hiểu, tư duy và…

Sự khác nhau về ý nghĩa của 尋ねる・訪ねる・訊ねる Có 3 từ biểu thị kanji của từ たずねる là 「尋ねる」「訪ねる」「訊ねる」. Vì ký hiệu kanji của những

Dưới đây chúng tôi sẽ giới thiệu những cách diễn đạt thu hút sự chú ý của người nghe vào slide và khi giải thích bằng biểu đồ hay đồ thị. Điều quan trọng…

Chắc hẳn sẽ có rất nhiều bạn gặp phải khó khăn khi thực hiện công tác dịch thuật liên quan đến cơ quan hành chính

Trong bài viết lần này, chúng tôi sẽ giải đáp những thắc mắc về “Chữ cái tiếng Nhật” mà bất cứ ai cũng từng một lần suy nghĩ qua nếu là người đang học tiếng Nhật.

Để có một bài thuyết trình bằng tiếng Nhật hoàn hảo thì sự chuẩn bị chính là tất cả. Bạn nên ghi nhớ tất cả các cụm từ về cách mở đầu cho đến khi kết thúc…

~ 以上(は)ĐÃ CHỈNH SỬA XONG, CÒN HÌNH CHƯA ĐĂNG Ý nghĩa: Diễn tả sự việc một khi đã xảy ra, đã quyết định thì nhất định phải có trách nhiệm, phải tiếp tục….

Về cơ bản, các chỉ thị từ như これ, それ, あれ được sử dụng tương ứng với khoảng cách đến đối tượng chỉ thị. これ

「夢女子」(Thiếu nữ mộng mơ) là “những cô gái mơ về mối quan hệ lãng mạn giữa nhân vật 2D mình yêu thích với chính bản thân hay những dáng hình trong tưởng tượng…

Bạn có từng nghe qua câu thành ngữ 「二の足を踏む」chưa? Nó thường được dùng trong những câu như「値段を見て二の足を踏む」「二の足を踏んでしまう」. Ngay cả trong trong hội thoại hằng ngày…

「惹かれる」và「 魅かれる」đều đọc là 「ひかれる」và cả hai đều mang nghĩa là “bị thu hút bởi cái gì đó”. 「惹かれる」được sử dụng cho cả người và vật, còn 「魅かれる」 …

Ngữ pháp N2 ~限り Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt giới hạn của sự vật hoặc sự việc nào đó. Thường được dịch: Đến mức, đến giới hạn….

Ngữ pháp N3 ~わけではない・~というわけではない・~のではない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt không phải do một lí do nào đó mà không làm B. Thường được dịch: Không phải…

「kwsk」「おこ」「りょ」… là những từ viết tắt mà chúng ta thường nhìn thấy trên Internet.

Hãy để ý cách sử dụng “kính ngữ” trong buổi phỏng vấn tìm kiếm việc làm mới. Vì cách sử dụng từ ngữ đúng là điểm mấu chốt được kiểm tra từ cấp trên

Có thể nói sự ảnh hưởng của tiếng Việt đã gây nhiều sự nhầm lẫn trong cách dùng từ trong tiếng Nhật. Trong bài

Có vẻ như đôi khi người Việt khó phân biệt cách sử dụng giữa「行く」và「来る」sao cho đúng. Ví dụ, khi một học viên ở Việt Nam nói:

Trong bài viết này chúng tôi xin giải thích về ý nghĩa và cách sử dụng của liên từ そして. Bên cạnh đó, chúng tôi

Người ta cho rằng có 2 lý do lớn hình thành nên phương ngữ.

Những từ mà bạn nghe hàng ngày khi trở thành một thành viên của xã hội bao gồm「業務」”nghiệp vụ”, 「仕事」”công việc” và「作業」 “tác nghiệp”.

愚」có nghĩa là “ngu ngốc, khờ dại” hay “xàm, vô vị”. Ví dụ, nó thường được sử dụng trong những cụm như 「愚の骨頂」(ngu hết chỗ nói). Bằng cách kết hợp trợ từ…

「やはり」được sử dụng rất nhiều trong hội thoại hàng ngày. Chúng ta thường hay dùng từ 「やはり」với những câu như 「やはり失敗したか」,「やはり同じ場所で働いていた」…

1. オノマトペ?オノマトピア? Tôi nghĩ mọi người đã từng nghe ít nhất một lần về “オノマトペ” là từ mang một chút kỳ lạ. Với tư cách

1. Câu hỏi Gần đây, ở Nhật Bản, thi thoảng chúng ta có thể nghe thấy câu “おはよう” ngay cả vào những buổi trưa, chiều,

「歳」và「才」Có sự khác biệt trong cách sử dụng hay không? Hán tự nào là đúng? Sau đây chúng ta cùng nhau xem cách sử dụng

Câu hỏi: 「思う」và「考える」khác nhau như thế nào? Trả lời 「思う」và「考える」đều là những động từ liên quan đến “sự suy nghĩ”. Tuy nhiên, sắc thái “suy

“ら抜き言葉”được cho rằng là từ sai trong tiếng Nhật. Tuy nhiên, nó lại được sử dụng thường xuyên trong hội thoại hằng ngày. “ら抜き言葉” được

Có lẽ đối với người nước ngoài tiếng Nhật là một ngôn ngữ rất khó. Ngay cả những từ mà người Nhật sử dụng thường

Chúng tôi sẽ giải thích sự khác biệt giữa「直す」và「治す」. Trong cụm「機械をなおす」 (sửa chữa máy móc) thì「なおす」là chữ kanji nào? Chúng tôi sẽ giải thích ý

Vì 「とりあえず」mang sắc thái thoải mái, lưng chừng, ở mức độ công việc không quan trọng, nên trong bối cảnh kinh doanh nếu ta lỡ nói những câu như 「とりあえず確認しました」….

1. Ý nghĩa của 「よろしく」 Đầu tiên, hãy cùng xem qua ý nghĩa của 「よろしく」 là gì nhé! 「よろしく」 “yoroshiku” là một từ loại được

Cấu Trúc~ば・~たら・~なら Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt một sự việc hoặc hành động sẽ xảy ra trong một điều kiện nhất định.

Cấu Trúc~はずがない・~わけがない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt phán đoán chủ quan của người nói. Thường được dịch: Chắn chắn không có, Không

Cấu Trúc たとえ~ても・たとえ~でも Ý nghĩa: Mẫu câu dùng khi muốn nhấn mạnh ý khẳng định của một sự việc, hành động nào đó bất chấp

Cấu Trúc ~って Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để truyền đạt thông tin đã nghe, đã nghĩ. Thường được dịch: Nói là, gọi là Chú

Cấu Trúc ~とか Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để truyền đạt thông tin. Thường được dịch: Nghe nói Cách sử dụng: 普通形 + とか Ví

Cấu Trúc~ないことはない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt không hẳn là không có chuyện gì đó. Thường được dịch: Không hẳn là không

Cấu Trúc ~ては・~(の)では Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để nói là nếu làm A thì B sẽ xảy ra. Thường được dịch: Nếu làm…thì sẽ.

Cấu Trúc ~とは限らない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt không nhất định là một cái gì đó, có thể có hoặc có thể

Cấu Trúc ~かと思うと / ~かと思ったら Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để nói về một hành động diễn ra gần như là đồng thời với một

Cấu Trúc~限り Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt muốn làm gì đó khi có khả năng hoặc thời điểm nào đó. Thường được

Cấu Trúc 〜以上は Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để biểu thị hành vi có yêu cầu về ý thức, trách nhiệm hoặc một sự chuẩn

Cấu Trúc 〜いかんにかかわらず/いかんによらず/いかんをとわず Ý nghĩa: Bất kể 〜 ~かどうかに関係なく、~を問題にせず Bất kể kết quả hoặc trạng thái của danh từ phía trước như thế nào thì

Cấu Trúc〜いかんで/ 〜いかんでは/ 〜いかんによっては/ 〜いかんにかかっている/ 〜いかんだ Ý nghĩa: Tùy vào/ dựa theo ~ 「Aいかんだ/いかんによって」は、「Aの状況・条件によって、あることが変わる・あることが決まる。」という意味です。 Nghĩa là một điều gì đó có thay đổi hay không,

Cấu Trúc 〜たり〜たり Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để liệt kê nhiều hành động được thực hiện trong 1 khoản thời gian. Thường được dịch:

Cấu Trúc ~ とき Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt khi thực hiện ~ Thường được dịch: Khi ~ Cách sử dụng: V(普)

Cấu Trúc 〜ないでください Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để yêu cầu một người nào đó không làm một việc nào đó. Thường được dịch: Xin

Cấu Trúc 〜なくてもいい Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt không cần thiết phải làm động nào đó. Thường được dịch: Không làm V

Cấu Trúc 〜なければならない・なくてはいけない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để thể hiện nghĩa vụ phải thực hiện 1 hành động nào đó. Vなくてはいけない。Mẫu này vì chia

Cấu Trúc 〜なる Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để thể hiện sự thay đổi từ một trạng tháng A thành 1 trạng tháng BThường được

Cấu Trúc ~に行きます / 来ます / 帰ります Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để thể hiện đi, đến, về địa điểm A với mục đích Thường

Cấu Trúc N はどうですか。 Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để hỏi ý kiến, cảm nhận, ấn tượng đối với N Thường được dịch : N

Cấu Trúc A は Bより・・・です。 Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để so sánh 2 đối tượng A và B Thường được dịch : A thì hơn

Cấu Trúc 〜ましょう Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để thể hiện cùng thực hiện hành động V cùng 1 người khác. Trả lời khi đồng

Cấu Trúc 〜前に Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn tả thực hiện hành động A hoặc B trong 2 hành động hành động nào

Cấu Trúc 〜ましょうか Ý nghĩa: Đây là mẫu thể hiện yêu cầu để bản thân thực hiện 1 hành động nào đó Thường được dịch

Aさんの結婚生活 Cuộc sống hôn nhân của bạn A 独身 Độc thân 初婚・結婚・(婚姻) Kết hôn lần đầu – kết hôn (hôn nhân) 同居 – 同棲 Sống

Cấu Trúc : A は B です。 Ý nghĩa: Mẫu câu khẳng định trong tiếng Nhật A là/ thì B Cách dùng: N1 は N2 です。

Vたことがある (ta koto ga aru) Ý nghĩa: Dùng để nói đã có kinh nghiệm, đã từng thực hiện V. Thường dịch là đã từng V

Từ vựng dụng cụ bếp tiếng Nhật Từ vựng những dụng cụ bếp tiếng Nhật khá hữu ích dành cho mấy bạn dịch sản phẩm,

Tài liệu dịch nhật việt hữu ích chung tay phòng chống Covid 19 Tài liệu được dịch Nhật Việt và 13 ngôn ngữ khác. Được

(始 – Chữ Khởi) (始 め – Thành Đầu) Hôm nay, bạn có thể chia sẻ với bạn. Từ tính từ tính từ và đồng

Từ vựng tiếng Nhật – Liên quan đến điện thoại 新型 – Mẫu mới 第2世代 – Thế hệ thứ 2 発売日 – Ngày mở bán

ホーチミン市裁判所で通訳 Thông dịch tiếng Nhật tại tòa án Hồ Chí Minh 民事訴訟 - Tố tụng dân sự 訴額 – Số tiền khởi kiện 原告 – Nguyên

Dịch báo cáo tài chính tiếng Nhật 決算書のベトナム語の翻訳の言葉 決算書 – Báo cáo tài chính 期首 – Đầu kỳ 期末 – Cuối kỳ 期中 – Trong

Từ tiếng Nhật Về Hà Giang ハザン省の旅の言葉 ハザン省の旅の言葉 ハザンツアー : Tour du lịch Hà Giang 絶景 – Tuyệt cảnh 少数民族の村 – Làng dân tộc thiểu

Dịch Hợp Đồng Thuê Tiếng Nhật – Từ Vựng 賃貸借契約書 Hợp đồng cho thuê 賃貸借について、次の通り契約する。Hợp đồng thuê được ký hợp đồng như sau. 所有する –

Dẫn Khách Nhật Tại Hồ Chí Minh – Từ Vựng Tiếng Nhật ホーチミン市市内ガイド・日本語通訳 だんぼう 暖房 hệ thống sưởi きちょうひん 貴重品 đồ quý giá まんしつ 満室

Dịch buổi trao đổi thương mại tiếng Nhật về sản phẩm mỹ phẩm và thực phẩm với đối tác. ———- Từ vựng dịch tiếng Nhật

Từ vựng dịch ngành xây dựng 建設に関する翻訳する語彙 はしご 梯子 thang クレーン cần cẩu フック móc レンガ gạch セメント xi-măng いた 板 ván ブルドーザー xe ủi

Từ ngữ dịch hội nghị đại hội cổ đông tiếng Nhật 定時株主総会の通訳・翻訳の日本語とベトナム語 定時株主総会- (ていじかぶぬしそうかい)Đại hội đồng cổ đông định kỳ 発行済株式(はっこうずみかぶしき) – Số cổ phiếu

Thuật ngữ dịch hợp đồng bảo mật thông tin 秘密保持誓約書 の用語:ベトナム語と日本語 秘密保持誓約書 (ひみつほじせいやくしょ )- Bản cam kết bảo mật下記事項を遵守する(かきじこうをじゅんしゅする) – Tuân thủ các vấn đề

Từ vựng dịch tiếng Nhật y tế – Điều trị vô sinh Từ vựng tiếng Nhật y tế – Điều trị vô sinh 医療言葉−不妊治療 生殖補助医療(せいしょくほじょいりょう)
IFK chuyên cung cấp dịch vụ dịch thuật các ngôn ngữ tiếng Nhật, tiếng Anh, tiếng Việt chất lượng cao.
Tầng 14, HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, P.5, Q.3, HCM
Tầng 5 - C5.17 Imperial Place, 631 Kinh Dương Vương, An Lạc, Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
035.297.7755
0282.247.7755
info@translationifk.com
Copyright © 2015 – 2021 Công Ty Giáo Dục – Dịch Thuật IFK – / GPĐKKD số 0315596065 do Sở KHĐT TP.HCM cấp.