Category: Từ vựng Nhật Việt

Công ty TNHH Giáo Dục Và Dịch Thuật IFK

Thuyet-trinh-tieng-Nhat-2-1

Thuyết trình bằng tiếng Nhật (2)

Dưới đây chúng tôi sẽ giới thiệu những cách diễn đạt thu hút sự chú ý của người nghe vào slide và khi giải thích bằng biểu đồ hay đồ thị. Điều quan trọng…

Thuyet-trinh-bang-tieng-Nhat-1

Thuyết trình bằng tiếng Nhật (1)

Để có một bài thuyết trình bằng tiếng Nhật hoàn hảo thì sự chuẩn bị chính là tất cả. Bạn nên ghi nhớ tất cả các cụm từ về cách mở đầu cho đến khi kết thúc…

TU-LONG-GIOI-TRE-「夢女子」

NGHĨA CỦA TỪ LÓNG「夢女子」

「夢女子」(Thiếu nữ mộng mơ) là “những cô gái mơ về mối quan hệ lãng mạn giữa nhân vật 2D mình yêu thích với chính bản thân hay những dáng hình trong tưởng tượng…

Su khac biet giua 業務、仕事、作業

Sự khác biệt giữa 業務、仕事、作業

  Những từ mà bạn nghe hàng ngày khi trở thành một thành viên của xã hội bao gồm「業務」”nghiệp vụ”, 「仕事」”công việc” và「作業」 “tác nghiệp”.

Ngữ pháp N3_...tte

Ngữ pháp N3 ~って Nói là

Cấu Trúc ~って Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để truyền đạt thông tin đã nghe, đã nghĩ. Thường được dịch: Nói là, gọi là Chú

Ngữ pháp N3_toka

Ngữ pháp N3 ~とか Nghe nói

Cấu Trúc ~とか Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để truyền đạt thông tin. Thường được dịch: Nghe nói Cách sử dụng: 普通形 + とか Ví

ngu phap n1 atteno cty dich tieng nhat

Ngữ Pháp N1 〜いかんで/いかんでは/いかんによっては/いかんにかかっている/いかんだ Tùy vào, tùy theo 〜

Cấu Trúc〜いかんで/ 〜いかんでは/ 〜いかんによっては/ 〜いかんにかかっている/ 〜いかんだ Ý nghĩa: Tùy vào/ dựa theo ~ 「Aいかんだ/いかんによって」は、「Aの状況・条件によって、あることが変わる・あることが決まる。」という意味です。 Nghĩa là một điều gì đó có thay đổi hay không,

ngu-phap-n5-tari-tari_ifk

Ngữ Pháp N5 〜たり〜たり

Cấu Trúc 〜たり〜たり Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để liệt kê nhiều hành động được thực hiện trong 1 khoản thời gian. Thường được dịch:

ngu phap n5~toki

Ngữ Pháp N5 〜とき Khi

Cấu Trúc ~ とき Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt khi thực hiện ~ Thường được dịch: Khi ~ Cách sử dụng: V(普)

ngu phap n5〜なる

Ngữ pháp N5 ~なる Trở nên

Cấu Trúc 〜なる Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để thể hiện sự thay đổi từ một trạng tháng A thành 1 trạng tháng BThường được

cost sales 1 1

Dịch báo cáo tài chính tiếng Nhật

Dịch báo cáo tài chính tiếng Nhật 決算書のベトナム語の翻訳の言葉 決算書 – Báo cáo tài chính 期首 –  Đầu kỳ 期末 – Cuối kỳ 期中 – Trong

dich hop dong tieng nhat

Dịch Hợp Đồng Thuê Tiếng Nhật – Từ Vựng

Dịch Hợp Đồng Thuê Tiếng Nhật – Từ Vựng 賃貸借契約書       Hợp đồng cho thuê 賃貸借について、次の通り契約する。Hợp đồng thuê được ký hợp đồng như sau. 所有する –

dich xay dung tieng nhat

Từ vựng dịch tiếng nhật ngành xây dựng

Từ vựng dịch ngành xây dựng 建設に関する翻訳する語彙 はしご 梯子 thang クレーン cần cẩu フック móc レンガ gạch セメント xi-măng いた 板 ván ブルドーザー xe ủi

dich dai hoi co dong tieng nhat

Từ vựng dịch hội nghị đại hội cổ đông tiếng Nhật

Từ ngữ dịch hội nghị đại hội cổ đông tiếng Nhật 定時株主総会の通訳・翻訳の日本語とベトナム語 定時株主総会- (ていじかぶぬしそうかい)Đại hội đồng cổ đông định kỳ 発行済株式(はっこうずみかぶしき) – Số cổ phiếu

thuat ngu bao mat tieng nhat

Thuật ngữ dịch cam kết bảo mật thông tin tiếng Nhật

Thuật ngữ dịch hợp đồng bảo mật thông tin 秘密保持誓約書 の用語:ベトナム語と日本語 秘密保持誓約書 (ひみつほじせいやくしょ )- Bản cam kết bảo mật下記事項を遵守する(かきじこうをじゅんしゅする) – Tuân thủ các vấn đề

Bạn Đang Tìm Công Ty Dịch Thuật Chất Lượng?

IFK chuyên cung cấp dịch vụ dịch thuật các ngôn ngữ tiếng Nhật, tiếng Anh, tiếng Việt chất lượng cao.

Trụ sở chính:

Tầng 14, HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, P.5, Q.3, HCM

Văn Phòng:

Tầng 5 - C5.17 Imperial Place, 631 Kinh Dương Vương, An Lạc, Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại:

035.297.7755
0282.247.7755

Mail:

info@translationifk.com

YÊU CẦU TƯ VẤN

 Copyright © 2015 – 2021 Công Ty Giáo Dục – Dịch Thuật IFK – / GPĐKKD số 0315596065 do Sở KHĐT TP.HCM cấp.