HÓA ĐƠN THƯƠNG MẠI

Hóa đơn thương mại (Commercial invoice)

Hóa đơn thương mại (Commercial invoice) là chứng từ thể hiện số tiền người mua phải thanh toán cho người bán. Hóa đơn thương mại chủ yếu dùng để thanh toán giữa người mua và người bán. Trên hóa đơn thương mại ghi rất nhiều thông tin của hai bên để tham chiếu. Hóa đơn thương mại là chứng từ rất quan trọng khi làm thủ tục xuất nhập khẩu.

Bảng từ vựng Anh-Việt trong mẫu dịch hóa đơn thương mại

Tiếng AnhTiếng Việt
Commercial invoiceHóa đơn thương mại
Invoice NoSố hóa đơn
AmountTổng
TotalTổng cộng
VesselTàu
Port of loadingCảng chất hàng
Port of dischargeCảng dỡ hàng
DescriptionMô tả
QuantitySố lượng
Unit priceĐơn giá

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC VÀ DỊCH THUẬT IFK

Nhấp vào một ngôi sao để đánh giá!

5 / 5. Lượt đánh giá: 350

Không có phiếu bầu cho đến nay! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

Bài viết liên quan