MẪU DỊCH SAO KÊ TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG

Mẫu dịch sao kê tài khoản ngân hàng chính xác!

Featured image

Ngày nay công nghệ thông tin phát triển, khách hàng có thể thực hiện các giao dịch chuyển tiền, thanh toán, gửi tiết kiệm,… thông qua hệ thống các ngân hàng hoặc các nền tảng ngân hàng trực tuyến. 

Sao kê tài khoản là văn bản liệt kê chi tiết các giao dịch phát sinh từ tài khoản của các nhân hay tổ chức. Nhờ có sao kê, khách hàng có thể quản lý chặt chẽ chi tiêu của mình.

 

Dưới đây, công ty Giáo dục và dịch thuật IFK xin gửi đến quý khách hàng mẫu dịch tiếng Việt sao kê tài khoản ngân hàng!

Account statement

Mẫu dịch sao kê tài khoản ngân hàng Anh-Việt

Account Number: 111-234-567-890

Statement Date: mm/dd/yyyy

Period Covered: mm/dd/yyyy to

                       mm/dd/yyyy

<Account Name>

<Address>

<Branch Name>

Opening Balance:

Total Credit Amount:

Total Debit Amount:

Closing Balance:

Account Type: Current Account

Number of Transactions:

Transactions

Date

Description

Credit

Debit

Balance

mm/dd/yyyy

Payment – Credit card

 

#

#

mm/dd/yyyy

Payment – Insurance

 

#

#

mm/dd/yyyy

Account Transfer In

#

 

#

mm/dd/yyyy

Cheque Deposit

#

 

#

mm/dd/yyyy

Payment – Electricity

 

#

#

mm/dd/yyyy

Payment – Water Utility

 

#

#

mm/dd/yyyy

Payment – Car Loan

 

#

#

mm/dd/yyyy

Account Transfer Out

 

#

#

 

–End of Transactions–

Số tài khoản: 111-234-567-890

Ngày thực hiện:

Từ ngày: …… đến: ……

<Chủ tài khoản>

<Địa chỉ>

<Chi nhánh ngân hàng thực hiện>

Số dư đầu kỳ:

Tổng số phát sinh Có:

Tổng số phát sinh Nợ:

Số dư cuối kỳ:

Loại tài khoản: Tài khoản hiện hành

Số giao dịch phát sinh:

Giao dịch

Ngày thực hiện giao dịch

Chi tiết giao dịch

Phát sinh Có

Phát sinh Nợ

Số dư

dd/mm/yyyy

Thanh toán thẻ tín dụng

 

#

#

dd/mm/yyyy

Thanh toán bảo hiểm

 

#

#

dd/mm/yyyy

Chuyển tiền đền

#

 

#

dd/mm/yyyy

Tiền gửi

#

 

#

dd/mm/yyyy

Thanh toán tiền điện

 

#

#

dd/mm/yyyy

Thanh toán tiền nước

 

#

#

dd/mm/yyyy

Thanh toán tiền vay mua xe 

 

#

#

dd/mm/yyyy

Chuyển tiền đi

 

#

#

 

–Kết thúc giao dịch–

Danh sách từ vựng Anh-Việt trong sao kê tài khoản ngân hàng

Dưới đây là bảng từ vựng thường gặp trong sao kê tài khoản ngân hàng do đội ngũ nhân viên công ty IFK sưu tập. Để nhận được bản dịch chính xác và đầy đủ nhất, xin vui lòng liên hệ công ty Giáo dục và Dịch thuật IFK.

Tiếng AnhTiếng Việt
Account numberSố tài khoản
BalanceSố dư
Opening balanceSố dư đầu kì
Closing balanceSố dư cuối kì
CreditPhát sinh có
DebitPhát sinh nợ
TransactionGiao dịch
Credit cardThẻ tín dụng
Current accountTài khoản vãng lai/tài khoản hiện hành

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC VÀ DỊCH THUẬT IFK

Nhấp vào một ngôi sao để đánh giá!

5 / 5. Lượt đánh giá: 450

Không có phiếu bầu cho đến nay! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

Bài viết liên quan

Trụ sở chính:

Tầng 14, HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, P.5, Q.3, HCM

Văn Phòng:

Tầng 5 - C5.17 Imperial Place, 631 Kinh Dương Vương, An Lạc, Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại:

035.297.7755
0282.247.7755

Mail:

info@translationifk.com

YÊU CẦU TƯ VẤN

 Copyright © 2015 – 2021 Công Ty Giáo Dục – Dịch Thuật IFK – / GPĐKKD số 0315596065 do Sở KHĐT TP.HCM cấp.