Ngữ Pháp N1: 〜っこない/ Không Thể Có Chuyện 〜/ Tuyệt Đối Không 〜

ngu phap n1 kkonai tieng nhat ifk-min

Cấu Trúc
〜っこない

Ý nghĩa: Không thể có chuyện 〜/ tuyệt đối không/ không thể nào 〜 Không đời nào có chuyện ~


  • Phủ nhận mạnh mẽ khả năng điều gì đó sẽ xảy ra./ 物事が発生する可能性を強く否定する表現です。 

  • Nhiều trường hợp sử dụng thể khả năng – thể hiện sự phán đoán của người nói./ 可能表現を使うことが多い・話者の判断を表す

  • Sử dụng trong văn nói. Đồng nghĩa với「~はずがない」「~わけがない」
     Ví dụ:
    →そんなこと彼にできるはずがない
    →そんなこと彼にできるわけがない
    →そんなこと彼にできっこない  (thông thường trong văn nói)
    *Lưu ý, khi thay thế っこない bằng Vはずがない/ Vわけがない, đôi khi bạn phải thay đổi một phần để câu trở nên tự nhiên hơn.
    Ví dụ:  彼に私の気持ちがわかるはずがない。/ わかるわけがない。 
    → Đổi thành っこない 
    ❌ 彼に私の気持ちがわかりっこない -> sẽ không tự nhiên. 
    Thay vào đó bạn nói:
    O 彼に私の気持ちは、わかりっこない 

  •  Thường đi kèm các từ ngữ như「どうせ」「なんて・なんか」 

  • Được sử dụng với những người gần gũi, thân thiết như bạn bè và gia đình. 親しい間柄の人に対して使う。(友達や家族との間で) 

  • không thể được sử dụng cho các động từ chỉ có một chữ cái trước 「ます」như là「見ます」、「います」、「寝ます」
                                     Vマスが一文字のものは   ❌
    [Ví dụ]
    ❌寝る→寝っこない
    ❌いる→いっこない
    ❌見る→見っこない
    ❌要(い)る →要っこない

Cách sử dụng:

動ます形十っこない
*(ほぼ可能V)Hầu hết là động từ thể khả năng

Ví dụ:

  • こんなに弱い選手ばかりでは、次の試合に勝てっこない。【2006年】
     Chỉ những tuyển thủ yếu như thế thì trận đấu tiếp theo sao có thể thắng được.【đề năm 2006】
  •  毎日6時間勉強するなんて、彼にできこない
    Mấy cái chuyện học sáu giờ mỗi ngày đấy thì đời nào anh ta làm được. 
  • そんな難しいこと、子どもにはわかりっこないよ。
    Những điều khó như vậy thì trẻ con hiểu làm sao được. 

  • 人生はやり直しできっこないんだから、前を見るしかない。
    Không thể làm lại cuộc sống được, vì vậy chỉ có thể nhìn về phía trước. 

  • ここに隠れていたら見つかりっこないからね。
    Nếu trốn ở đây thì không có cách nào tìm thấy đâu nhỉ. 

  • 難しい専門用語を並べられたら理解できっこない
    Nếu nói thuật ngữ chuyên nghành khó thì tuyệt đối không hiểu được đâu. 

  • 宝くじなんてどうせ当たりっこない
    Ba cái trò vé số không đời nào trúng được đâu. 

Ví dụ luyện dịch tiếng nhật - di chuyển chuột để xem tiếng Việt

  • 今からプロ野球選手になる夢なんて叶いっこない。 

  • 仮に正しくても、言い方が不適切だったら伝わりっこない。 

  • 家賃30万円なんて払えっこない

Các từ vựng trong ngữ pháp N1

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC VÀ DỊCH THUẬT IFK

Địa chỉ: Tầng 14, HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, P.5, Q.3, HCM.
Email: info@translationifk.com
Hotline: 0282.247.7755/ 035.297.7755
Website: https://translationifk.com
Facebook: Dịch Thuật Tiếng Nhật IFK

Nhấp vào một ngôi sao để đánh giá!

5 / 5. Lượt đánh giá: 387

Không có phiếu bầu cho đến nay! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

Bài viết liên quan

Địa chỉ 1:

Tầng 14, HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, P.5, Q.3, HCM

Địa Chỉ 2:

Tầng 5 - C5.17 Imperial Place, 631 Kinh Dương Vương, An Lạc, Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại:

035.297.7755
0282.247.7755

Mail:

info@translationifk.com

YÊU CẦU TƯ VẤN

 Copyright © 2015 – 2021 Công Ty Giáo Dục – Dịch Thuật IFK – / GPĐKKD số 0315596065 do Sở KHĐT TP.HCM cấp.