Dịch Hợp Đồng Xây Dựng Tiếng Nhật

dich thuat hop dong thi cong tieng nhat

Mẫu dịch hợp đồng tiếng Nhật - Hợp đồng thi công xây dựngtiếng Nhật

建築工事請負契約書

○○○○(以下「甲」という)と株式会社○○○○建設(以下「乙」という)とは、後記1~10までの記載事項及び後記条項に基づき、建築工事請負契約を締結しましたので、その証として本書2通を作成し、甲乙各1通を保管する。

1 工事名         ○○○○建築工事

2 工事内容      添付の図面№1~10、仕様書№1~3のとおり

3 工事場所  (建築敷地の地番又は住居表示番号)

4 工    期         着手(平成○○年○○月○○日)又は(契約の日から○○日以内)

                        完成(平成○○年○○月○○日)又は(契約の日から○○日以内)

5 引渡の時期  完成の日から○○日以内

6 請負代金額  金○○○○○○○○円

      うち工事価格                                           ○○○○○○○円

       取引にかかる消費税及び地方消費税の額○○○○○○○円

(注) 請負代金額は、工事価格に取引にかかる消費税及び地方消費税の額を加えた額

7 支払方法      第1回                          金○○○○○○○円

  第2回                                  金○○○○○○○円

  完成引渡のとき                    金○○○○○○○円

8 引渡時期      検査合格後○○日以内

9 履行遅滞違約金       1日につき○○○○○円也とする。

10 特約事項

平成○○年○○月○○日

HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Công ty cổ phần xây dựng (Bên A): XXX (Bên B): XXX, dựa trên các điều khoản được đề cập từ mục 1 đến mục 10 về các quy định sau đây, vì hợp đồng thi công xây dựng công trình đã được ký kết cho nên chúng tôi sẽ chuẩn bị 2 bản sao của hợp đồng này, mỗi bên sẽ giữ một bản để làm bằng chứng.

 Tên công trình: Công trình xây dựng XXX.

Nội dung chi tiết xây dựng: Đính kèm theo bản vẽ từ số 1 đến 10, bảng thông số kĩ thuật từ 1 đến 3.

Địa điểm thi công: (Số khu/ lô đất, nơi cư trú của địa điểm xây dựng).

Thời gian thi công: 
Khởi công
(ngày XX tháng XX năm XXXX) hoặc (trong vòng XX ngày kể từ ngày ký hợp đồng).
Hoàn thành (ngày XX tháng XX năm XXXX) hoặc (trong vòng XX ngày kể từ ngày ký hợp đồng).

Thời gian bàn giao: Từ ngày hoàn thành cho đến ngày XXX.

Giá trị hợp đồng:   XXX yên

                      Trong đó giá trị xây dựng: XXX yên.

                      Số thuế tiêu thụ và thuế tiêu thụ địa phương trên các giao dịch: XXX yên.

(Lưu ý) Giá trị hợp đồng là giá xây dựng cộng với thuế tiêu thụ và thuế tiêu thụ nội địa của giao dịch: XXX yên.

Phương thức thanh toán:

                 Lần 1: XXX yên.

                 Lần 2: XXX yên.

                 Cho tới thời điểm hoàn thành bàn giao: XXX yên.

Thời gian bàn giao: Sau khi qua nghiệm thu trong vòng XXX ngày.

Hình phạt khi tiến độ thi công chậm trễ: 1 ngày XXX yên.

Điều khoản đặc biệt.

Ngày XX tháng XX năm XXXX.

Danh Sách Từ Vựng Dịch Hợp Đồng Thi Công Xây Dựng Tiếng Nhật

TỪ VỰNG
請負 (うけおい)Thầu
仕様書 (しようしょ)Bảng thông số kỹ thuật
総則 (そうそく)Quy định chung
切迫 (せっぱく)Khẩn cấp/ cấp bách
賠償 (ばいしょう)Bồi thường
融資(ゆうし)Khoản cho vay
不承認(ふしょうにん)Sự phản đối/bất đồng ý kiến

Công Ty Dịch Thuật Tiếng Nhật Uy Tín IFK

IFK chúng tôi chuyên cung cấp dịch vụ Dịch Thuật Hợp Đồng sang tiếng Nhật Và ngược lại.
Là một đơn vị dịch thuật tiếng Nhật uy tín tại Tp.HCM.
Ngoài ra tại IFK có các khóa học tiếng Nhật và khóa đào tạo biên phiên dịch.
Du học Nhật Bảngiới thiệu việc làm tại Nhật.

Nhấp vào một ngôi sao để đánh giá!

5 / 5. Lượt đánh giá: 91

Không có phiếu bầu cho đến nay! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

Bài viết liên quan

Chuyên Mục

Bài viết mới

Phương Trình
Phương Trình

CEO
人を繋ぐ、未来を創る言葉の力で
Ngôn ngữ gắn kết những con người, sáng tạo tương lai

Công ty dịch thuật có nhiều khách hàng tín nhiệm và uy tín nhất trong ngành dịch thuật, phiên dịch đa ngôn ngữ trong nhiều lĩnh vực chuyên ngành ở Việt Nam. Chúng tôi cung cấp các dịch vụ chuyên nghiệp bao gồm dịch thuật, phiên dịch, dịch thuật công chứng nhanh, hiệu đính tài liệu, dịch phim phụ đề.

Bạn cần tư vấn về dịch vụ IFK
2663543 scaled