NGỮ PHÁP N5 〜ませんか Sao không…nhỉ?

Ngữ pháp N5 - 〜ませんか - Sao không...nhỉ?

Cấu trúc
〜ませんか

Ý nghĩa:

  • Mời gọi đối phương làm gì đó.

  • Thường dịch là: Sao không…nhỉ

Cách sử dụng:

V(ます形)ます + せんか

Ví dụ:

  • 週末、一緒に映画を見ませんか。
    Cuối tuần đi xem phim cùng nhau không?

  • 今晩、一緒に食事しませんか。
    Tối nay cùng nhau dùng bữa không?

  • 一緒に帰りませんか。
    Cùng về nhé?

  • ケーキをたべませんか。 
    Bạn ăn bánh không?
  • 一緒に図書館で勉強しませんか。
    Cùng đi thư viện học bài không?

  • あしたはなみをみにいきませんか?
    Ngày mai đi ngắm hoa nhé?

  • 俺おれと親友しんゆうの結婚式けっこんしきに参加さんかしませんか。
    Cùng tham gia tiệc cưới của bạn thân với anh được không?

  • 動物園どうぶつえんに行いきませんか。
    Cậu có cùng tớ đi sở thú không?

  • A : 週末しゅうまつにショッピングしませんか。
    B :すみません、予定よていが入はいった。
    A : Cuối tuần cùng mình đi shopping nhé?
    B :Xin lỗi, mình có lịch rồi.

  • おちゃをのみませんか。
    Uống chút trà nhé?
  • 緒いっしょにどこかで旅行りょこうしませんか。
    Chúng ta hãy cùng đi du lịch ở đâu đó nhé?

  • これから、一緒にカフェに行きませんか。
    Sao chúng ta không đi cà phê cùng nhau nhỉ?

  • 夏休み、みんなで海に行きませんか。
    Trong kỳ nghỉ hè chúng ta cùng đi biển không?

  • コンサートのチケットをもらったんですが、一緒に見ませんか。
    Tôi có vé đi xem buổi hòa nhạc, cùng đi xem nhé?

  • 一緒に帰りませんか。
    Chúng ta cùng về chung nhé?

  • 動物園に行きませんか。
    Cậu có cùng tớ đi sở thú không?

  • 一緒に東京へ行きませんか。
    Cậu cùng đi Tokyo với mình không?

  • 僕と映画を見に行きませんか。
    Em có cùng với anh đi xem phim không?

  • 一緒に公園を散歩しませんか。
    Đi dạo công viên cùng tôi nhé?

Ví dụ luyện dịch tiếng nhật - di chuyển chuột để xem tiếng Việt

  • 一緒に花火大会に行きませんか。

  • 今度の日曜日、交流会に参加しませんか。

  • 私と一緒に躍りませんか。

Công Ty Giáo Dục Và Dịch Thuật IFK

Nhấp vào một ngôi sao để đánh giá!

5 / 5. Lượt đánh giá: 147

Không có phiếu bầu cho đến nay! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

Bài viết liên quan