Dịch Hợp Đồng Thuê Nhà Tiếng Nhật

dich hop dong thue nha tieng nhat

Mẫu dịch hợp đồng thuê nhà tiếng Nhật

建物賃貸借契約書

 賃貸人      (以下「甲」という)、賃借人      (以下「乙」という)及び乙の連帯保証人      (以下「丙」という)は、次の通り契約を締結した。

第1条    (建物賃貸借)

甲は、乙に対し、下記の建物(以下「本件建物」という)を賃貸し、乙はこれを賃借した。

     所 在  

     構 造 

     床面積  

第2条  (期間)

賃貸借の期間は、平成 年 月  日から平成 年 月 日までの年間とする。

第3条  (賃料)

賃料は1ヶ月金   円とし、乙は、甲に対し、毎月末日までに翌月分を甲に持参する方法で支払う。

1ヶ月分に満たない期間の賃料は、当該月の日数を分母とする日割りで計算した金額とする。

甲及び乙は、賃料が経済事情の変動、公租公課の増額、近隣の同種物件の賃料との比較等によって著しく不相当となったときには、協議のうえ、賃料を改定することができる。

HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ

Bên cho thuê xxx (sau đây gọi là Bên A) và người thuê xxx (sau đây gọi là Bên B) cùng với người bảo lãnh tài chính cho Bên B xxx (sau đây gọi là Bên C) đã ký kết

Điều 1. Thuê và cho thuê tòa nhà

Bên A đã cho Bên B thuê toà nhà bên dưới (sau đây gọi là Tòa nhà cho thuê) và Bên B đã thuê tòa nhà này.

Nội dung

                  Vị trí

                  Cấu trúc

                  Diện tích

Điều 2. Thời hạn

Thời hạn cho thuê từ ngày xx tháng xx năm xxxx đến ngày xx tháng xx năm xxxx.

Điều 3.    Tiền thuê nhà

Tiền thuê nhà sẽ là xxx yên/tháng, và Bên B sẽ trả cho Bên A bằng cách vào cuối mỗi tháng mang đến thanh toán tiền nhà tháng tiếp theo cho Bên A.

Tiền thuê trong thời hạn dưới một tháng sẽ được tính theo ngày bằng cách chia cho tổng số ngày trong tháng.

Bên A và Bên B có thể điều chỉnh giá thuê sau khi thỏa thuận trong trường hợp giá thuê trở nên bất hợp lý đáng kể do điều kiện kinh tế thay đổi, thuế và phí công tăng so với giá thuê của các bất động sản tương tự trong khu vực lân cận.

Danh Sách Từ Vựng Dịch Hợp Đồng Thuê Nhà Tiếng Nhật

Từ vựngCách đọcNghĩa
賃貸人ちんたいにんngười cho thuê
賃借人ちんしゃくにんngười thuê
連帯保証人れんたいほしょうにんngười bảo lãnh tài chính
協議きょうぎthỏa thuận
敷金しききんtiền cọc
債務さいむkhoản nợ
相殺するそうさいするcấn trừ
承諾しょうだくđồng ý, chấp nhận
譲渡じょうとchuyển nhượng
賃借権ちんしゃくけんquyền cho thuê
転貸てんたいcho thuê lại
増改築ぞうかいちくcải tạo công trình
模様替えもようがえtu sửa
敷地しきちkhuôn viên
搬入はんにゅうđưa vào, chuyển vào
爆発物ばくはつぶつchất nổ
障子しょうじvách ngăn
ふすまmàn kéo, tấm cửa kéo
躯体くたいphần thô, khung
催告さいこくthông báo
直ちにただちにngay lập tức
滞納たいのうtrễ, quá hạn
明渡あけどchuyển nhượng, bàn giao
債務不履行さいむふりこうkhông chấp hành công nợ
損害賠償そんがいばいしょうbồi thường thiệt hại
裁判所さいばんしょtòa án

Công Ty Dịch Thuật Tiếng Nhật Uy Tín IFK

IFK chúng tôi chuyên cung cấp dịch vụ Dịch Thuật Hợp Đồng sang tiếng Nhật Và ngược lại.
Là một đơn vị dịch thuật tiếng Nhật uy tín tại Tp.HCM.
Ngoài ra tại IFK có các khóa học tiếng Nhật và khóa đào tạo biên phiên dịch.
Du học Nhật Bảngiới thiệu việc làm tại Nhật.

Nhấp vào một ngôi sao để đánh giá!

5 / 5. Lượt đánh giá: 344

Không có phiếu bầu cho đến nay! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

Bài viết liên quan

phan biet tu vung tieng nhat unten va soujuu
Dịch Thuật

Sự khác nhau giữa 「運転」và 「操縦」

「運転」không thể sử dụng cho máy bay, và thường là sử dụng 「操縦」 「運転」は飛行機には使えず、普通「操縦」です。 似ている語ではありますが、目的語として取れる語がそれぞれ違う点に注意しなければいけません。

Chuyên Mục

Bài viết mới

Phương Trình
Phương Trình

CEO
人を繋ぐ、未来を創る言葉の力で
Ngôn ngữ gắn kết những con người, sáng tạo tương lai

Công ty dịch thuật có nhiều khách hàng tín nhiệm và uy tín nhất trong ngành dịch thuật, phiên dịch đa ngôn ngữ trong nhiều lĩnh vực chuyên ngành ở Việt Nam. Chúng tôi cung cấp các dịch vụ chuyên nghiệp bao gồm dịch thuật, phiên dịch, dịch thuật công chứng nhanh, hiệu đính tài liệu, dịch phim phụ đề.

Bạn cần tư vấn về dịch vụ IFK
2663543 scaled