Ngữ pháp N4~ようにする Cố gắng làm

Ngữ pháp N4_Younisuru

Cấu Trúc
ようにする

Ý nghĩa:

  • Mẫu câu diễn tả ý định sẽ làm/ không làm việc gì đó, thường là nhấn mạnh sự cố gắng để đạt được sự thay đổi (thường là theo hướng tốt lên).
  • Thường được dịch: cố gắng làm…

Cách sử dụng:

[Động từ thể từ điển/ thể ない] + ようにする

Ví dụ:

  • 体がことが心配になって来たので、しばらくタバコは吸わないようにします。
    Tôi đã trở nên lo lắng đến cơ thể mình nên tôi cố gắng bỏ hút thuốc một thời gian.
  • A: 健康のために野菜もしっかり食べてください。
    Vì sức khỏe nên hãy ăn rau nghiêm túc.
    B: わかりました。じゃあ、今日から毎日野菜を食べるようにします。
    Tôi hiểu rồi, vậy thì từ hôm nay mỗi ngày sẽ cố gắng ăn rau.

  • A: もっとナチュラルな日本語を話したいなら、毎日シャドーイングの練習をしてみたらどうですか?
    Nếu muốn nói tiếng Nhật tự nhiên hơn thì mỗi ngày hãy thử luyện tập với bóng tối xem như thế nào?
    B: じゃあ、今日から毎日朝と夜にシャドーイングの練習をするようにします。
    Vậy thì từ hôm nay mỗi sáng và tối tôi sẽ cố gắng luyện tập với bóng tối.

  • 油ものを食べないようにしています。
    Tôi sẽ cố gắng không ăn đồ dầu mỡ.

  • 健康のために11時までに寝るようにしています。
    Vì tốt cho sức khỏe nên tôi cố gắng ngủ trước 11 giờ.

  • 図書館の中で大きい声でしないようにしてください。
    Hãy cố gắng không làm lớn tiếng trong thư viện.

  • A:トムさんは今日も遅刻ですよ!いつになったら時間通りに来れるんですか?
    Hôm nay Tom lại muộn rồi! Khi nào thì có thể đến đúng giờ vậy?
    B: すみません、明日からは絶対に遅刻しないようにします。
    Xin lỗi. Từ ngày mai tôi tuyệt đối sẽ cố gắng không trễ nữa.

Ví dụ luyện dịch tiếng nhật - di chuyển chuột để xem tiếng Việt

  • もっと運動するようにしてください。

  • 貯金したいから外食しないようにします。

  • ダイエット を はじめるので、甘いもの を食べないようにします。

  • 健康のため、週三回運動するようにしています。

  • できるだけ遅刻しないようにしているけど、ときどき遅おくれてしまう。

Các từ vựng trong ngữ pháp N4

Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
心配 しんぱい Lo lắng
体 からだ Cơ thể
しっかり Nghiêm túc
シャドーイング Bóng tối
油もの あぶらもの Đồ dầu mỡ
健康 けんこう Sức khỏe
声 こえ Tiếng nói
貯金 ちょきん Tiết kiệm
甘いもの あまいもの Đồ ngọt
週三回 しゅうさんかい 1 tuần 3 lần

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC VÀ DỊCH THUẬT IFK

Nhấp vào một ngôi sao để đánh giá!

5 / 5. Lượt đánh giá: 349

Không có phiếu bầu cho đến nay! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

Bài viết liên quan